Graphic | Nghĩa của từ graphic trong tiếng Anh

/ˈgræfɪk/

  • Tính từ
  • (thuộc) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị
    1. graphic statics: tĩnh học đồ thị
    2. graphic algebra: đại số đồ thị
    3. graphic solution: phép giải đồ thị
  • sinh động
    1. a graphic account of the football match: bài tường thuật sinh động trận đấu bóng đá
  • (nghệ thuật) tạo hình
    1. the graphic arts: nghệ thuật tạo hình
  • (ngôn ngữ học) (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất