Nghĩa của cụm từ have you finished studying trong tiếng Anh
- Have you finished studying?
- Bạn đã học xong chưa?
- Have you finished studying?
- Bạn đã học xong chưa?
- I haven't finished eating
- Tôi chưa ăn xong
- I finished four years at university.
- Tôi đã học xong 4 năm đại học.
- Do you have a boyfriend?
- Bạn có bạn trai không?
- Do you have a girlfriend?
- Bạn có bạn gái không?
- Do you have a pencil?
- Bạn có bút chì không?
- Do you have a problem?
- Bạn có vấn đề à?
- Do you have a swimming pool?
- Bạn có hồ bơi không?
- Do you have an appointment?
- Bạn có hẹn không?
- Do you have another one?
- Bạn có cái khác không?
- Do you have any children?
- Bạn có con không?
- Do you have any coffee?
- Bạn có cà phê không?
- Do you have any money?
- Bạn có tiền không?
- Do you have any vacancies?
- Bạn có chỗ trống không?
- Do you have anything cheaper?
- Bạn có thứ gì rẻ hơn không?
- Do you have enough money?
- Bạn có đủ tiền không?
- Do you have the number for a taxi?
- Bạn có số điện thoại để gọi tắc xi không?
- Do you have this in size 11?
- Bạn có món này cỡ 11 không?
- Have you arrived?
- Bạn tới chưa?
- Have you been to Boston?
- Bạn từng tới Boston chưa?
Những từ liên quan với HAVE YOU FINISHED STUDYING