Nghĩa của cụm từ how many people are there in your family trong tiếng Anh

  • How many people are there in your family?
  • Gia đình bạn có mấy người?
  • How many people are there in your family?
  • Gia đình bạn có mấy người?
  • How many people do you have in your family?
  • Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
  • There are nine people in my family
  • Gia đình tôi có chín người.
  • There are five people in my family.
  • Gia đình tôi có 5 người.
  • How many people are there in New York?
  • Ở New York có bao nhiêu người?
  • There are many people here
  • Ở đây có nhiều người
  • How many people?
  • Bao nhiêu người (nhà hàng)?
  • How are the people in your hometown?
  • Người dân ở quê bạn thế nào?
  • Say hello to your family for me
  • Cho tôi gửi lời chào đến gia đình bạn nhé
  • There are many well-known historic sites around here
  • Gần đây có rất nhiều di tích lịch sử nổi tiếng
  • How many flights are there from here to Phu Quoc Island every week?
  • Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến đảo Phú Quốc?
  • How many museums are there in Saigon?
  • Có bao nhiêu viện bảo tàng ở Sài Gòn?
  • How many flights are there from here to Hanoi every week?
  • Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến Hà Nội?
  • What do people usually do in the summer in Los Angeles?
  • Người ta thường làm gì vào mùa hè ở Los Angeles?
  • More than one billion people in the world speak
  • Chinese.
  • People usually describe me as a/an + Từ vựng chỉ tính cách + person
  • Người khác thường nhận xét tôi là một người...
  • His family is coming tomorrow
  • Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai
  • I came with my family
  • Tôi tới với gia đình
  • This is a photo of my family
  • Đây là bức ảnh của gia đình tôi
  • I have a large family
  • Tôi có một đại gia đình

Những từ liên quan với HOW MANY PEOPLE ARE THERE IN YOUR FAMILY

family, many, are
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất