Nghĩa của cụm từ how much is an air ticket trong tiếng Anh

  • How much is an air ticket?
  • Gía vé máy bay là bao nhiêu?
  • How much is an air ticket?
  • Gía vé máy bay là bao nhiêu?
  • Is there air conditioning in the room?
  • Trong phòng có điều hòa không khí không?
  • I want to send registered letter by air mail to London
  • Tôi muốn gửi bảo đảm theo đường hàng không tới London
  • By sea or by air?
  • Gửi bằng đường thủy hay máy bay?
  • A one way ticket.
  • Vé một chiều
  • A round trip ticket.
  • Vé khứ hồi
  • One ticket to New York please
  • Xin cho một vé đi New York
  • Where can I buy a ticket?
  • Tôi có thể mua vé ở đâu?
  • I‘d like to book a ticket to Vietnam for tomorrow
  • Tôi muốn đặt 1 vé tới Việt Nam vào ngày mai.
  • I’d like a ticket for economy class
  • Tôi muốn mua 1 vé hạng phổ thông
  • Can I book a return ticket in advance
  • Tôi có thể đặt trước 1 vé khứ hồi được không?
  • I will pick up my ticket at the airport
  • Tôi sẽ lấy vé của tôi tại sân bay.
  • I’m here to sightsee, my return ticket is inside
  • Tôi đến đây để tham qua, vé khứ hồi của tôi ở bên trong.
  • I’d like to buy a ticket to Singapore.
  • Tôi muốn mua một vé đi Singapore.
  • I’d like a ticket for that flight, please.
  • Tôi muốn mua một vé đi chuyến đó.
  • Your passport and ticket, please.
  • Xin hãy xuất trình hộ chiếu và vé máy bay.
  • Where can I get a ticket?
  • Mua vé ở đâu?
  • Do you know how much it costs?
  • Bạn có biết nó giá bao nhiêu không?
  • He likes it very much
  • Anh ta thích nó lắm
  • How much altogether?
  • Tất cả bao nhiêu?

Những từ liên quan với HOW MUCH IS AN AIR TICKET

is
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất