Nghĩa của cụm từ i cant touch the bottom trong tiếng Anh
- I can’t touch the bottom.
- Mình không chạm được đáy.
- I can’t touch the bottom.
- Mình không chạm được đáy.
- That is our bottom price.
- Đó là mức giá thấp nhất của chúng tôi.
- Bottom up!
- 100% nào! (Khi…đối ẩm)
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- out of touch
- Không còn liên lạc
- Stay in touch
- Giữ liên lạc
- Let’s keep in touch.
- Hãy giữ liên lạc nhé.
- Do keep in touch
- Hãy giữ liên lạc nhé
Những từ liên quan với I CANT TOUCH THE BOTTOM