Nghĩa của cụm từ i need to discuss some problems with you trong tiếng Anh

  • I need to discuss some problems with you.
  • Tôi cần thảo luận một số vấn đề với bạn.
  • I need to discuss some problems with you.
  • Tôi cần thảo luận một số vấn đề với bạn.
  • We’d like to discuss the price you quoted.
  • Chúng tôi muốn thảo luận về mức giá mà ông đưa ra.
  • Were there any problems?
  • Đã có vấn đề gì không?
  • I have some questions to ask. May I take some of your time?
  • Tôi có một số câu hỏi muốn hỏi. Tôi có thể xin chút thời gian của bạn không?
you, to, with, I, need
  • I need some tissues
  • Tôi cần một ít khăn giấy
  • I need some postcards
  • Tôi cần mấy tấm bưu thiếp
  • Would you like some water?
  • Bạn muốn một ít nước không?
  • Would you like some wine?
  • Bạn muốn một ít rượu không?
  • I’ll prescribe some sleeping pills for you
  • Tôi sẽ kê 1 ít thuốc ngủ cho anh
  • Would you please tell me some interesting places nearby?
  • Cô làm ơn giới thiệu cho tôi những danh thắng ở đây được không?
  • Some day you must go there for sightseeing
  • Khi nào rảnh anh nên tới đó tham quan
  • I want to open a current account. Could you give me some information?
  • Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  • Would you like some coffee?
  • Anh/chị có muốn uống cà phê không?
  • May I ask you some questions?
  • Tôi có thể hỏi bạn vài câu hỏi được không?
  • Can I borrow some money?
  • Tôi có thể mượn một ít tiền không?
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
  • He needs some new clothes
  • Anh ta cần một ít quần áo mới
  • I'd like some water too, please
  • Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng
  • Some books
  • Vài quyển sách
  • There are some apples in the refrigerator
  • Có vài trái táo trong tủ lạnh

Những từ liên quan với I NEED TO DISCUSS SOME PROBLEMS WITH YOU

some, discuss
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất