i was about to leave the restaurant when my friends arrived

  • I was about to leave the restaurant when my friends arrived
  • Tôi sắp rời nhà hàng khi những người bạn của tôi tới
  • Have you arrived?
  • Bạn tới chưa?
  • They arrived yesterday
  • Họ tới ngày hôm qua
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
to, when, was, about, I
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • I'll call you when I leave
  • Tôi sẽ gọi bạn khi tôi ra đi
  • I'm going to leave
  • Tôi sắp đi
  • When do we leave?
  • Khi nào chúng ta ra đi?
  • When does the bus leave?
  • Khi nào xe buýt khởi hành?
  • Take it or leave it
  • Chịu hay không
  • May I leave the message?
  • Tôi có thể để lại tin nhắn không?
  • I think we’d better leave that for another meeting.
  • Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
  • Take it or leave it!
  • Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
  • Can you recommend a good restaurant?
  • Bạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon không?
  • Have you eaten at that restaurant?
  • Bạn đã ăn ở nhà hàng này chưa?
  • I'd like to eat at 5th street restaurant
  • Tôi muốn ăn ở nhà hàng trên đường số 5
  • Is there a restaurant in the hotel?
  • Trong khách sạn có nhà hàng không?
  • That restaurant is not expensive
  • Nhà hàng đó không đắt
  • There's a restaurant near here
  • Có một nhà hàng gần đây

Những từ liên quan với I WAS ABOUT TO LEAVE THE RESTAURANT WHEN MY FRIENDS ARRIVED

leave, restaurant, my, the