ill have a glass of water please

  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • I'll have a glass of water please
  • Tôi sẽ uống một ly nước
  • Would you like a glass of water?
  • Bạn muốn một ly nước không?
  • I’ve been feeling pretty ill for a few days now
  • Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm
  • We'll have two glasses of water please
  • Chúng tôi sẽ dùng 2 ly nước, xin vui lòng
  • I'd like some water too, please
  • Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng
  • I'd like to buy a bottle of water, please
  • Tôi muốn mua một chai nước, xin vui lòng
  • Would you like some water?
  • Bạn muốn một ít nước không?
  • Would you like water or milk?
  • Bạn muốn uống nước hay sữa?
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can we have a menu please.
  • Làm ơn đưa xem thực đơn
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
  • I'll have a cup of tea please
  • Tôi sẽ uống một tách trà
  • Can I have this money order cashed, please?
  • Tôi có thể rút tiền bằng phiếu này không?
  • May I have your name, please?
  • Tôi có thể biết tên ông được không?
  • May I have your passport and arrival card, please
  • Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Can you please say that again?
  • Bạn có thể nói lại điều đó được không?

Những từ liên quan với ILL HAVE A GLASS OF WATER PLEASE

ill, of