Nghĩa của cụm từ ill have your temperature taken trong tiếng Anh
- I’ll have your temperature taken
- Tôi sẽ đo nhiệu độ của anh
- I’ll have your temperature taken
- Tôi sẽ đo nhiệu độ của anh
- Not to be taken more than four times within a 24 hour period.
- Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé
- This medication should be taken with meals
- Loại thuốc này nên uống trong khi ăn
- I’ve been feeling pretty ill for a few days now
- Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm
- I am ill.
- Tôi bệnh rồi.
- Doing nothing is doing ill.
- Nhàn cư vi bất thiện.
- What's the temperature?
- Nhiệt độ bao nhiêu?
- I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
- Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
- What’s the temperature?
- Nhiệt độ bao nhiêu?
- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
- Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
- Get your head out of your ass!
- Đừng có giả vờ khờ khạo!
- Cut your coat according to your clothes.
- Liệu cơm gắp mắm.
- How many people do you have in your family?
- Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
- I hope you and your wife have a nice trip
- Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
- To have this business concluded, you need to lower your price at least by 3%.
- Để ký được hợp đồng này thì anh phải giảm giá ít nhất 3%.
- May I have your name, please?
- Tôi có thể biết tên ông được không?
- Have I got your word on that?
- Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
- May I have your passport and arrival card, please
- Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
- May I have your name?
- Cho tôi xin tên của anh.
- Do you have this in type of skirt in your shop?
- Cửa hàng của bạn có loại váy này không?
Những từ liên quan với ILL HAVE YOUR TEMPERATURE TAKEN