Nghĩa của cụm từ im one hundred percent sure trong tiếng Anh

  • I’m one hundred percent sure.
  • Tôi chắc chắn 100%.
  • I’m one hundred percent sure.
  • Tôi chắc chắn 100%.
  • I'm a hundred percent certain.
  • Tôi chắc chắn 100%.
  • It’s about one hundred meters from here
  • Khoảng 100 mét từ đây.
  • That is worth one hundred dollars.
  • Cái đó trị giá 100 đô la.
  • I’m not sure which one to sign up for.
  • Tôi chưa biết sẽ đăng ký vào lớp nào nữa.
  • percent perspiration.
  • Thiên tài gồm 1% tài năng và 99% khổ luyện.
  • The big one or the small one?
  • Cái lớn hay cái nhỏ?
  • Do you want any one-to-one private tutors?
  • Em có cần gia sư kèm riêng không?
  • Are you sure?
  • Bạn chắc không?
  • I'm not sure
  • Tôi không chắc
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • I can't say for sure.
  • Tôi không thể nói chắc.
  • I'm quite sure.
  • Tôi khá chắc.
  • I am sure that this is the most reasonable price in the market.
  • Tôi chắc chắn rằng đây là mức giá hợp lý nhất trên thị trường.
  • A one way ticket.
  • Vé một chiều
  • Do you have another one?
  • Bạn có cái khác không?
  • I have one in my car
  • Tôi có một cái trong xe
  • I have three children, two girls and one boy
  • Tôi có ba người con, hai gái một trai
  • I wish I had one
  • Tôi ước gì có một cái
  • I'll take that one also
  • Tôi cũng sẽ mua cái đó

Những từ liên quan với IM ONE HUNDRED PERCENT SURE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất