Inauspicious | Nghĩa của từ inauspicious trong tiếng Anh

/ˌɪnˌɑːˈspɪʃəs/

  • Tính từ
  • mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro
    1. an inauspicious commencement: sự bắt đầu không may

Những từ liên quan với INAUSPICIOUS

black, discouraging, bad, inopportune, baleful, sinister, foreboding, impending, fateful, baneful, evil, dire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất