Insinuate | Nghĩa của từ insinuate trong tiếng Anh

/ɪnˈsɪnjəˌweɪt/

  • Động từ
  • nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần
  • lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai)
    1. to insinuate oneself into someone's fovour: khéo luồng lọt lấy lòng ai
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất