Imply | Nghĩa của từ imply trong tiếng Anh

/ɪmˈplaɪ/

  • Động từ
  • ý nói; ngụ ý; bao hàm ý
    1. silence implies consent: im lặng là ngụ ý bằng lòng
    2. do you imply that I am not telling the truth?: ý anh muốn nói rằng tôi không kể sự thực phải không?

Những từ liên quan với IMPLY

import, insinuate, intend, mention, involve, designate, evidence, signify, refer, betoken, connote, include, denote
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất