Evidence | Nghĩa của từ evidence trong tiếng Anh

/ˈɛvədəns/

  • Danh Từ
  • tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
    1. in evidence: rõ ràng, rõ rệt
  • (pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng
    1. to bear (give) evidence: làm chứng
    2. to call in evidence: gọi ra làm chứng
  • dấu hiệu; chứng chỉ
    1. to give (bear) evidence of: là dấu hiệu của; chứng tỏ (cái gì)
  • to turn King's (Queen's) evidence
    1. to turn State's evidencetố cáo những kẻ đồng loã
    2. tố cáo những kẻ đồng loã
  • to turn State's evidence
    1. tố cáo những kẻ đồng loã
  • chứng tỏ, chứng minh
    1. chứng tỏ, chứng minh
  • Động từ
  • chứng tỏ, chứng minh
  • làm chứng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất