Denote | Nghĩa của từ denote trong tiếng Anh

/dɪˈnoʊt/

  • Động từ
  • biểu hiện, biểu thị, chứng tỏ, chỉ rõ
    1. a face that denotes energy: bộ mặt biểu hiện nghị lực
  • có nghĩa là
  • bao hàm (nghĩa)
    1. the word "white" denotes all white things as snow, papaer, foam...: từ "trắng" bao hàm tất cả những vật trắng như tuyết, giấy, bọt...

Những từ liên quan với DENOTE

import, insinuate, peg, express, intend, flash, finger, mark, evidence, make, signify, imply, betoken, prove, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất