Intermediary | Nghĩa của từ intermediary trong tiếng Anh
/ˌɪntɚˈmiːdiˌeri/
- Tính từ
- ở giữa
- trung gian, đóng vai trò hoà giải
- Danh Từ
- người làm trung gian, người hoà giải
- vật ở giữa, vật trung gian
- hình thức trung gian, giai đoạn trung gian
- phương tiện
Những từ liên quan với INTERMEDIARY
entrepreneur, connection, emissary, influence, broker, channel, instrument, delegate, cutout, agent