Interpreter | Nghĩa của từ interpreter trong tiếng Anh

/ɪnˈtɚprətɚ/

  • Danh Từ
  • người giải thích, người làm sáng tỏ
  • người hiểu (theo một cách nhất định)
  • người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện
  • người phiên dịch

Những từ liên quan với INTERPRETER

spokesperson, philosopher, scholar, linguist, decoder, professor, commentator, delegate, exponent, artist, analyst
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất