Nghĩa của cụm từ is tomorrow possible trong tiếng Anh
- Is tomorrow possible?
- Ngày mai được không?
- Is it possible to get tickets for tomorrow evening?
- Vẫn có thể mua được vé cho tối mai chứ?
- Is tomorrow possible?
- Ngày mai được không?
- As soon as possible.
- Càng sớm càng tốt
- Do you think it's possible?
- Bạn có nghĩ điều đó có thể xảy ra không?
- Is it possible?
- Điều đó có thể không?
- I want as many ideas as possible to increase our market share in Japan.
- Tôi muốn càng nhiều ý tưởng càng tốt để tăng thị phần của chúng ta ở Nhật Bản.
- You should deposit so your order can be completed as soon as possible.
- Quý khách nên đặt cọc để đơn hàng được hoàn thành trong thời gian sớm nhất.
- Are you working Tomorrow?
- Ngày mai bạn có làm việc không?
- Do you think it's going to rain tomorrow?
- Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
- His family is coming tomorrow
- Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai
- I need this to get there by tomorrow
- Tôi cần cái này tới đó ngày mai
- I'm leaving Tomorrow
- Ngày mai tôi sẽ đi
- Is it suppose to rain tomorrow?
- Ngày mai trời có thể mưa không?
- It's suppose to rain tomorrow
- Trời có thể mưa ngày mai
- John is going on vacation tomorrow
- Ngày mai John sẽ đi nghỉ mát
- See you tomorrow
- Gặp bạn ngày mai
- She's going with me tomorrow
- Cô ta sẽ đi với tôi ngày mai
- What will the weather be like tomorrow?
- Ngày mai thời tiết thế nào?
- I am so happy to have you as the guide of Da Lat our tour tomorrow
- Tôi rất vui vì ngày mai cô làm hướng dẫn cho đoàn chúng tôi tới Đà Lạt.
- We shall go on with our discussion in detail tomorrow.
- Chúng ta sẽ tiếp tục thảo luận chi tiết hơn vào ngày.
Những từ liên quan với IS TOMORROW POSSIBLE