Nghĩa của cụm từ its next to a coffee shop trong tiếng Anh
- It’s next to a coffee shop.
- Nó nằm gần một quán cà phê.
- It’s next to a coffee shop.
- Nó nằm gần một quán cà phê.
- Where do you shop for clothes?
- Bạn mua quần áo ở đâu?
- Do you have this in type of skirt in your shop?
- Cửa hàng của bạn có loại váy này không?
- How long will it take for my letter to reach its destination?
- Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
- What about its price?
- Nó giá bao nhiêu vậy?
- It’s on its way.
- Xe đang đến.
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- Do you have any coffee?
- Bạn có cà phê không?
- I usually drink coffee at breakfast
- Tôi thường uống cà phê vào bữa điểm tâm
- Would you like coffee or tea?
- Bạn muốn uống cà phê hay trà?
- He scalded his tongue on the hot coffee
- Anh ấy bị bỏng lưỡi vì uống cà phê nóng
- Would you like some coffee?
- Anh/chị có muốn uống cà phê không?
- Can I make an appointment for next Wednesday?
- Tôi có thể xin hẹn vào thứ tư tới không?
- I'm going to America next year
- Tôi sẽ đi Mỹ năm tới
- Next time
- Kz tới
- The book is next to the table
- Quyển sách ở cạnh cái bàn
- They're planning to come next year
- Họ dự tính đến vào năm tới
- When is the next bus to Philidalphia?
- Chuyến xe buýt kế tiếp đi Philadelphia khi nào?
- The operation is next week
- Cuộc phẫu thuật sẽ được tiến hành vào tuần tới
- I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
- Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
Những từ liên quan với ITS NEXT TO A COFFEE SHOP
next