Kindly | Nghĩa của từ kindly trong tiếng Anh

/ˈkaɪndli/

  • Tính từ
  • tử tế, tốt bụng
    1. a kindly hear: một tấm lòng tốt
  • thân ái, thân mật
  • dễ chịu (khí hậu...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) gốc ở, vốn sinh ở
    1. a kindly Scott: một người gốc ở Ê-cốt
  • Trạng Từ
  • tử tế, ân cần
  • thân ái
    1. to speak kindly: nói một cách thân ái
  • vui lòng, làm ơn (xã giao hoặc mỉa)
    1. will (would) you kindly tell me the time?: xin ông vui lòng cho biết bây giờ mấy giờ?
  • dễ dàng, tự nhiên; lấy làm vui thích
    1. to take kindly to one's duties: bắt tay vào nhiệm vụ một cách dễ dàng

Những từ liên quan với KINDLY

benign, gentle, beneficial, benevolent, genial
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất