Landed | Nghĩa của từ landed trong tiếng Anh

/ˈlændəd/

  • Tính từ
  • (thuộc) đất đai; có đất
    1. landed property: điền sản
    2. landed proprietor: địa chủ
    3. landed gentry: tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
    4. the landed interest: bọn địa chủ (Anh)

Những từ liên quan với LANDED

ground, procure, gain, settle, dock, have, ditch, alight, berth, annex, disembark, steer, debark, get
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất