Landed | Nghĩa của từ landed trong tiếng Anh
/ˈlændəd/
- Tính từ
- (thuộc) đất đai; có đất
- landed property: điền sản
- landed proprietor: địa chủ
- landed gentry: tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
- the landed interest: bọn địa chủ (Anh)
/ˈlændəd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày