Lone | Nghĩa của từ lone trong tiếng Anh

/ˈloʊn/

  • Tính từ
  • (thơ ca) hiu quạnh
  • bị bỏ, bơ vơ, cô độc
  • goá bụa (đàn bà)

Những từ liên quan với LONE

lonely, one, secluded, separate, particular, single, separated, sole, singular, abandoned, lonesome, isolated
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất