Mastery | Nghĩa của từ mastery trong tiếng Anh
/ˈmæstəri/
- Danh Từ
- quyền lực, quyền làm chủ
- ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi
- to get (gain, obtain) the mastery of: hơn, chiếm thế hơn, thắng thế
- sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo
/ˈmæstəri/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày