Mastery | Nghĩa của từ mastery trong tiếng Anh

/ˈmæstəri/

  • Danh Từ
  • quyền lực, quyền làm chủ
  • ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi
    1. to get (gain, obtain) the mastery of: hơn, chiếm thế hơn, thắng thế
  • sự tinh thông, sự nắm vững, sự sử dụng thành thạo

Những từ liên quan với MASTERY

grasp, familiarity, finesse, prowess, skill, ability, comprehension, genius, ken, capacity, dexterity, knowledge
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất