Meddle | Nghĩa của từ meddle trong tiếng Anh

/ˈmɛdl̟/

  • Động từ
  • xen vào, dính vào, can thiệp vào
    1. to meddle in someone's affrais: can thiệp vào việc của ai

Những từ liên quan với MEDDLE

advance, snoop, interpose, molest, hinder, encroach, busybody, kibitz, impose, pry, intrude, invade, inquire, obtrude
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất