Memorandum | Nghĩa của từ memorandum trong tiếng Anh

/ˌmɛməˈrændəm/

  • Danh Từ
  • sự ghi để nhớ
    1. to make a memoranda of something: ghi một chuyện gì để nhớ
  • (ngoại giao) giác thư, bị vong lục
  • (pháp lý) bản ghi điều khoản (của giao kèo)
  • (thương nghiệp) bản sao, thư báo

Những từ liên quan với MEMORANDUM

directive, notice, minute, reminder, notation, announcement, chit, missive, memo, dispatch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất