Muss | Nghĩa của từ muss trong tiếng Anh

/ˈmʌs/

  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng bừa bộn, sự rối loạn
  • Động từ
  • làm rối, lục tung, bày bừa
    1. to muss up one's hair: làm rối tóc, làm bù đầu
  • làm bẩn

Những từ liên quan với MUSS

disarray, hash, clutter, ruffle, mess, chaos, jumble, shambles, muddle, rumple, rummage, disturb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất