nice to meet you

  • Nice to meet you
  • Rất vui được gặp bạn
  • When would you like to meet?
  • Bạn muốn gặp nhau khi nào?
  • Where would you like to meet?
  • Bạn muốn gặp nhau ở đâu?
  • I would like to meet you.
  • Tôi mong được gặp ông.
  • I hope you and your wife have a nice trip
  • Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
  • You have a very nice car
  • Bạn có một chiếc xe rất đẹp
  • You're very nice
  • Bạn rất dễ thương
  • Let's meet in front of the hotel
  • Chúng ta hãy gặp nhau trước khách sạn
  • I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
  • Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
  • He has a nice car
  • Anh ta có một chiếc xe đẹp
  • He said this is a nice place
  • Anh ta nói đây là một nơi đẹp
  • Your house is very nice
  • Nhà của bạn rất đẹp
  • 30 không? Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • What time do you think you'll arrive?
  • Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • How do you think about the trip you took yesterday?
  • Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
  • If you open a current account you may withdraw the money at any time
  • Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
  • When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
  • Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
  • What can I do for you? / Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh?

Những từ liên quan với NICE TO MEET YOU