Nghĩa của cụm từ not in a million years trong tiếng Anh

  • Not in a million years.
  • Dứt khoát là không bao giờ.
  • Not in a million years.
  • Dứt khoát là không bao giờ.
  • One million dollar is not enough for me.
  • Một triệu USD là không đủ cho tôi.
  • I’d like to withdraw 3 million VND against this letter of credit
  • Tôi muốn rút 3 triệu đồng với thư tín dụng này
  • I want to deposit 5 million into my account
  • Tôi muốn gửi 5 triệu vào tài khoản
  • Thanks a million!
  • Ngàn lần cảm ơn!
  • I'm 8 years old
  • Tôi 8 tuổi
  • I've worked there for five years
  • Tôi đã làm việc ở đó 5 năm
  • I have had five years experience with a company as a saleman.
  • Tôi có 5 năm kinh nghiệm là nhân viên bán hàng.
  • How many years did you go to school?
  • Anh đã học được mấy năm rồi?
  • I finished four years at university.
  • Tôi đã học xong 4 năm đại học.
  • He's not in right now
  • Ngay lúc này anh ta không có đây
  • I'm not afraid
  • Tôi không sợ
  • I'm not American
  • Tôi không phải người Mỹ
  • I'm not busy
  • Tôi không bận
  • I'm not going
  • Tôi sẽ không đi
  • I'm not married
  • Tôi không có gia đình
  • I'm not ready yet
  • Tôi chưa sẵn sàng
  • I'm not sure
  • Tôi không chắc
  • it's not suppose to rain today
  • Hôm nay có lẽ không mưa
  • It's not too far
  • Nó không xa lắm

Những từ liên quan với NOT IN A MILLION YEARS

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất