Nghĩa của cụm từ on the second floor trong tiếng Anh
- On the second floor
- Trên tầng hai
- On the second floor
- Trên tầng hai
- It’s on the 5th floor.
- Nó ở trên tầng 5.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
- Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
- Turn right at the second crossing
- Rẽ phải ở ngã ba thứ hai
- Give us a second.
- Chờ chúng tôi một lát.
- You can turn right at the second corner.
- Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.
Những từ liên quan với ON THE SECOND FLOOR