Nghĩa của cụm từ turn right at the second crossing trong tiếng Anh

  • Turn right at the second crossing
  • Rẽ phải ở ngã ba thứ hai
  • Turn right at the second crossing
  • Rẽ phải ở ngã ba thứ hai
  • You can turn right at the second corner.
  • Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.
  • Should I turn left or turn right?
  • Tôi nên quẹo trái hay quẹo phải?
  • Turn right
  • Rẽ phải
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • On the second floor
  • Trên tầng hai
  • Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
  • Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
  • Give us a second.
  • Chờ chúng tôi một lát.
  • Turn around
  • Quay lại
  • Turn left
  • Rẽ trái
  • Could I get you to turn on the light?
  • Anh có thể mở đèn lên giùm tôi được không?
  • Do you mind if I turn off the light?
  • Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?
  • Turn left onto Phạm Ngọc Thạch Street.
  • Quẹo trái vào đường Phạm Ngọc Thạch.
  • Turn left at the crossroads
  • Rẽ trái ở ngã tư
  • He's not in right now
  • Ngay lúc này anh ta không có đây
  • He's right
  • Anh ta đúng
  • I don't have time right now
  • Ngay bây giờ tôi không có thời gian

Những từ liên quan với TURN RIGHT AT THE SECOND CROSSING

the
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất