Nghĩa của cụm từ one tablet each time three times daily trong tiếng Anh
- One tablet each time, three times daily
- Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày
- One tablet each time, three times daily
- Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày
- Airmail changes almost twice or three times that of a normal mail
- Bưu phẩm gửi bằng máy bay có giá cao gấp 2 hoặc 3 lần bưu phẩm thông thường
- I have three children, two girls and one boy
- Tôi có ba người con, hai gái một trai
- How many tablets do I have to take each time?
- Mỗi lần tôi phải uống mấy viên?
- I'd like something for daily use.
- Tôi cần một vài món đồ dùng hằng ngày.
- To be hard times
- trong lúc khó khăn
- Not to be taken more than four times within a 24 hour period.
- Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé
- We have been sold out for three days already
- Vé đã bán hết 3 ngày trước rồi
- That was shipped on September 10th. It should reach you in two or three days.
- Nó đã được chuyển đi vào ngày 10 tháng 9. Có lẽ nó sẽ đến nơi trong hai hay ba ngày nữa.
- Let Let the good times roll!
- Chúng ta hãy vui lên!
- Each bird loves to hear himself sing.
- Mèo khen mèo dài đuôi.
- I am lucky to have a loving family who supports and cares for each other.
- Tôi thật may mắn khi có một gia đình yêu thương, luôn ủng hộ và quan tâm lẫn nhau.
- My sibling and I have a strong bond. We always support each other.
- Anh chị em tôi có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ. Chúng tôi luôn ủng hộ lẫn nhau.
- The big one or the small one?
- Cái lớn hay cái nhỏ?
- Do you want any one-to-one private tutors?
- Em có cần gia sư kèm riêng không?
- From time to time
- Thỉnh thoảng
- The interest rate changes from time to time
- Tỷ lệ lãi suất thay đổi theo từng thời kỳ
- A one way ticket.
- Vé một chiều
- Do you have another one?
- Bạn có cái khác không?
- I have one in my car
- Tôi có một cái trong xe
Những từ liên quan với ONE TABLET EACH TIME THREE TIMES DAILY
daily,
each