Nghĩa của cụm từ to be hard times trong tiếng Anh

  • To be hard times
  • trong lúc khó khăn
  • To be hard times
  • trong lúc khó khăn
  • Not to be taken more than four times within a 24 hour period.
  • Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé
  • One tablet each time, three times daily
  • Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày
  • Airmail changes almost twice or three times that of a normal mail
  • Bưu phẩm gửi bằng máy bay có giá cao gấp 2 hoặc 3 lần bưu phẩm thông thường

Những từ liên quan với TO BE HARD TIMES

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất