Nghĩa của cụm từ let let the good times roll trong tiếng Anh
- Let Let the good times roll!
- Chúng ta hãy vui lên!
- Let Let the good times roll!
- Chúng ta hãy vui lên!
- Roll up your sleeves, please
- Hãy xắn tay áo lên
- I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
- Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- To be hard times
- trong lúc khó khăn
- Not to be taken more than four times within a 24 hour period.
- Không được uống 4 lần trong vòng 24 giờ nhé
- One tablet each time, three times daily
- Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày
- Airmail changes almost twice or three times that of a normal mail
- Bưu phẩm gửi bằng máy bay có giá cao gấp 2 hoặc 3 lần bưu phẩm thông thường
- Business is good.
- Việc làm ăn tốt
- Can you recommend a good restaurant?
- Bạn có thể đề nghị một nhà hàng ngon không?
- Good afternoon
- Chào (buổi chiều)
- Good evening sir
- Chào ông (buổi tối)
- Good idea
- Ý kiến hay
- Good Luck
- Chúc may mắn
- Good morning
- Chào (buổi sáng)
- Have a good trip
- Chúc một chuyến đi tốt đẹp
- He's a very good student
- Anh ta là một học viên tốt
Những từ liên quan với LET LET THE GOOD TIMES ROLL