Overreach | Nghĩa của từ overreach trong tiếng Anh

/ˌoʊvɚˈriːtʃ/

  • Động từ
  • vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao
  • mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai)
  • vượt quá xa và trượt hẫng (cái gì)
    1. to overreach oneself: thất bại vì làm việc quá sức mình; thất bại vì quá hăm hở
  • với xa quá
  • đá chân sau vào chân trước (ngựa)
  • đánh lừa người khác

Những từ liên quan với OVERREACH

cover, overdo, bilk, overact, outsmart, rook, overlap, overextend
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất