Parallelism | Nghĩa của từ parallelism trong tiếng Anh
/ˈperəˌlɛˌlɪzəm/
- Danh Từ
- sự song song; tính song song
- sự tương đương; tính tương đương
- (văn học) cách đổi, lối song song
- (ngôn ngữ học) quan hệ song song
Những từ liên quan với PARALLELISM
resemblance, effigy, analogy, image, agreement, portrait, equivalence, semblance, replica, form, sameness, correspondence, affinity