pencil

/ˈpɛnsəl/

  • Danh Từ
  • bút chì
  • vật hình bút chì
  • (vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm
    1. pencil of planes: chùm mặt phẳng
    2. pencil of straight lines: chùm đường thẳng
  • (nghĩa bóng) lối vẽ, nét bút (của một hoạ sĩ)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) bút vẽ
  • Động từ
  • viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì, kẻ bằng bút chì, tô bằng bút chì, ghi bằng bút chì
  • ghi (tên ngựa đua) vào sổ đánh cá
  • (thường), dạng bị động đánh bóng nhẹ bằng những đường vòng tròn đồng tâm hoặc song song)

Những từ liên quan với PENCIL

address, draft, record, light, paint, scribble, scrawl, streak, pen, mark, sign, glimmer, radiation, compose, create