Pervade | Nghĩa của từ pervade trong tiếng Anh
/pɚˈveɪd/
- Động từ
- toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm...)
- the perfume of flowers pervades the air: không khí thơm ngát mùi hoa
- lan tràn khắp, thâm nhập khắp (ảnh hưởng tư tưởng...)
/pɚˈveɪd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày