Picking | Nghĩa của từ picking trong tiếng Anh

/ˈpɪkɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự cuốc, sự đào, sự khoét
  • sự hái (hoa, quả)
  • sự mổ (thóc...)
  • sự nhặt (rau...)
  • sự nhổ (lông...)
  • sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp
    1. picking and stealing: sự ăn cắp vặt
  • sự chọn lựa
  • (số nhiều) đồ nhặt mót được
  • (số nhiều) đồ thừa, vụn thừa
  • (số nhiều) bổng lộc; đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc

Những từ liên quan với PICKING

decision, elect, choice, cut, hit, prefer, best, pluck, choose, preference, open, bag, selection, pull, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất