Flower | Nghĩa của từ flower trong tiếng Anh

/ˈflawɚ/

  • Danh Từ
  • hoa, bông hoa, đoá hoa
  • cây hoa
  • (số nhiều) lời lẽ văn hoa
    1. flowers of speech: những câu văn hoa
  • tinh hoa, tinh tuý
    1. the flower of the country's youth: tinh hoa của thanh niên đất nước, những phần tử ưu tú của thanh niên đất nước
  • thời kỳ nở hoa
    1. the trees are in flower: cây cối nở hoa
  • tuổi thanh xuân
    1. to give the flower of one's age to the country: hiến tuổi thanh xuân cho đất nước
  • (số nhiều) (hoá học) hoa
    1. flowers of sulphur: hoa lưu huỳnh
  • váng men; cái giấm
  • no flowers
    1. xin miễn đem vòng hoa phúng (đám ma)
  • Động từ
  • làm nở hoa, cho ra hoa
  • tô điểm bằng hoa, trang trí bằng hoa
  • nở hoa, khai hoa, ra hoa
  • (nghĩa bóng) nở rộ, đạt tới thời kỳ rực rỡ nhất
    1. his genius flowered early: tài năng của anh ta sớm nở rộ

Những từ liên quan với FLOWER

annual, blossom, bud, mature, shoot, burgeon, perennial, spike, prosper, cluster, posy, herb, head
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất