Precious | Nghĩa của từ precious trong tiếng Anh

/ˈprɛʃəs/

  • Tính từ
  • quý, quý giá, quý báu
    1. precious metals: kim loại quý
    2. precious stone: đá quý, ngọc
  • cầu kỳ, kiểu cách, đài các
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đẹp tuyệt; kỳ diệu, vĩ đại
  • (thông tục) khiếp, ghê gớm, ra trò, lắm, đại... (ngụ ý nhấn mạnh)
    1. a precious rascal: một thằng chí đểu, một thằng đại bất lương
    2. don't be in such a precious hurry: làm gì mà phải vội khiếp thế
  • my precious
    1. (thông tục) em yêu quý của anh; con yêu quý của ba...
  • Trạng Từ
  • hết sức, lắm, vô cùng, ghê gớm, khác thường...
    1. to take precious good care of: chăm sóc hết sức chu đáo
    2. it's a precious long time cince I saw him: từ ngày tôi gặp hắn đến nay đã lâu lắm rồi

Những từ liên quan với PRECIOUS

fine, choice, rich, prized, invaluable, inestimable, costly, priceless
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất