Pretty | Nghĩa của từ pretty trong tiếng Anh

/ˈprɪti/

  • Tính từ
  • xinh, xinh xinh, xinh xắn, xinh đẹp
    1. a pretty child: đứa bé xinh xắn
  • hay hay, thú vị, đẹp mắt
    1. a pretty story: câu chuyện hay hay thú vị
    2. a pretty song: bài hát hay hay
    3. a pretty scenery: cảnh đẹp mắt
  • đẹp, hay, cừ, tốt...
    1. a pretty wit: trí thông minh cừ lắm
    2. a very pretty sport: môn thể thao rất tốt, môn thể thao rất hay
  • (mỉa mai) hay gớm, hay ho gớm
    1. that is a pretty business: việc hay ho gớm
    2. a pretty mess you have made!: anh làm được cái việc hay ho gớm!
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lớn, kha khá
    1. to earn a pretty sum: kiếm được món tiền kha khá
  • (từ cổ,nghĩa cổ) dũng cảm, gan dạ; cường tráng, mạnh mẽ
    1. a pretty dellow: một người dũng cảm
  • Danh Từ
  • my pretty con nhỏ của tôi, bé xinh của mẹ
  • (số nhiều) đồ xinh xắn, đồ trang hoàng xinh xinh
  • Trạng Từ
  • khá, kha khá
    1. pretty good: khá tốt
    2. pretty hot: khá nóng
  • pretty much
    1. hầu như, gần như
  • Động từ
  • khá là
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất