Proponent | Nghĩa của từ proponent trong tiếng Anh
/prəˈpoʊnənt/
- Tính từ
- đề nghị, đề xuất, đề xướng
- Danh Từ
- người đề nghị, người đề xuất, người đề xướng (một kiến nghị...)
Những từ liên quan với PROPONENT
spokesperson, enthusiast, patron, advocate, partisan, exponent, champion