Proverb | Nghĩa của từ proverb trong tiếng Anh

/ˈprɑːˌvɚb/

  • Danh Từ
  • tục ngữ, cách ngôn
  • điều ai cũng biết; người ai cũng biết
    1. he is varicious to a proverb: ai cũng biết nó là thằng cha hám lợi
    2. he is ignorant to a proverb; he is a proverb for ignorance; his ignotance is a proverb: nó dốt nổi tiếng
  • (số nhiều) trò chơi tục ngữ
  • (Proverbs) sách cách ngôn (trong kinh Cựu ước)

Những từ liên quan với PROVERB

byword, axiom, epigram, moral, platitude, aphorism, repartee, adage, daffodil, motto, maxim, precept, dictum, gnome
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất