Purge | Nghĩa của từ purge trong tiếng Anh

/ˈpɚʤ/

  • Danh Từ
  • sự làm sạch, sự thanh lọc
  • (chính trị) sự thanh trừng (ra khỏi đảng...)
  • (y học) thuốc tẩy, thuốc xổ; sự tẩy, sự xổ
  • Động từ
  • làm sạch, gột rửa sạch, thanh lọc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to be purged of (from) sin: rửa sạch tội lỗi
  • (chính trị) thanh trừng
  • (y học) tẩy xổ; cho uống thuốc tẩy
  • chuộc, đền (tội)
  • (giải phẫu) (tội, nghi ngờ)
    1. to purge someone of a charge: giải tội cho ai
    2. to purge onself of suspicion: giải hết mọi nghi ngờ cho mình, minh oan cho mình

Những từ liên quan với PURGE

remove, absolve, expel, liquidate, coup, abolish, oust, erase, exonerate, exterminate, prevent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất