qualify

/ˈkwɑːləˌfaɪ/

  • Động từ
  • cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất
    1. to qualify someone á an ace: cho ai là cừ, cho ai là cô địch
  • làm cho có đủ tư cách, làm cho có đủ khả năng, làm cho có đủ tiêu chuẩn; chuẩn bị đầy đủ điều kiện (để đảm nhiệm một chức vị gì...)
    1. to be qualificed for a post: có đủ tư cách đảm nhiệm một chức vụ
    2. qualifying examination: kỳ thi sát hạch, kỳ thi tuyển lựa
  • hạn chế, dè dặt; làm nhẹ bớt
    1. to qualify a statement: tuyên bố dè dặt
  • pha nước vào (rượu mạnh);(đùa cợt) pha vào rượu (nước lã)
  • (ngôn ngữ học) hạn định
  • (+ for) có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ tiêu chuẩn
  • qua kỳ thi sát hạch, qua kỳ thi tuyển lựa, tuyên thệ (để đảm nhiệm chức vụ gì...)

Những từ liên quan với QUALIFY

ready, permit, empower, enable, commission, endow, designate, mark, equip, describe, meet, authorize, entitle, sanction, score