Endow | Nghĩa của từ endow trong tiếng Anh
/ɪnˈdaʊ/
- Động từ
- cúng vốn cho (một tổ chức...)
- để vốn lại cho (vợ, con gái...)
- ((thường) động tính từ quá khứ) phú cho
- to be endowed with many talents: được phú nhiều tài năng
/ɪnˈdaʊ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày