Redundant | Nghĩa của từ redundant trong tiếng Anh

/rɪˈdʌndənt/

  • Tính từ
  • thừa, dư
    1. redundant population in the cities: số dân thừa ở các thành phố
  • rườm rà (văn)

Những từ liên quan với REDUNDANT

unnecessary, extravagant, prolix, inordinate, extra, inessential, loquacious, spare, diffuse, oratorical, padded
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất