Rifle | Nghĩa của từ rifle trong tiếng Anh

/ˈraɪfəl/

  • Danh Từ
  • đường rânh xoắn (ở nòng súng)
  • súng có nòng xẻ rânh xoắn; súng săn; súng trường
  • (số nhiều) đội quân vũ trang bằng súng trường
  • Động từ
  • cướp, lấy, vơ vét (đồ đạc của người nào); lục lọi và cuỗm hết (tiền bạc của người nào)
    1. to rifle a cupboard of its contents: vơ vét hết đồ đạc trong tủ
    2. to rifle someone's pocket: lục lọi và cuỗm hết các thứ ở trong túi ai
  • xẻ rânh xoắn ở nòng (súng trường)
  • bắn vào (bằng súng trường)
  • bắn (bằng súng trường)

Những từ liên quan với RIFLE

pillage, gut, rip, plunder, loot, strip, burgle, sack, rummage, rob, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất