Grab | Nghĩa của từ grab trong tiếng Anh

/ˈgræb/

  • Danh Từ
  • cái chộp; sự túm lấy, sự vồ lấy, sự tóm, sự cố tóm lấy
    1. to make a grab at something: chộp lấy cái gì
  • sự tước đoạt, sự chiếm đoạt
    1. a polic of grab: chính sách chiếm đoạt (về chính trị và thương mại)
  • (kỹ thuật) gàu xúc, gàu ngoạm máy xúc ((cũng) grab bucket)
  • (đánh bài) lối chơi gráp (của trẻ con)
  • Động từ
  • chộp; túm, vồ lấy, tóm, bắt
  • tước đoạt

Những từ liên quan với GRAB

snag, glom, catch, hook, capture, grapple, seize, pluck, collar, snatch, nab, nail, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất