Snatch | Nghĩa của từ snatch trong tiếng Anh

/ˈsnætʃ/

  • Danh Từ
  • cái nắm lấy, cái vồ lấy
    1. to make a snatch at something: vồ lấy cái gì
  • (số nhiều) đoạn, khúc
    1. to overhear snatches of conversation: nghe lỏm được nhiều đoạn của câu chuyện
  • thời gian ngắn, một lúc, một lát
    1. a snatch of sleep: giấc ngủ chợp đi một lát
    2. to work by snatches: làm việc bữa đực bữa cái; làm việc theo hứng (thích thì làm, không thích thì thôi)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự bắt cóc
  • Động từ
  • nắm lấy, giật lấy, vồ lấy, chộp lấy, bắt lấy, tranh thủ (làm gì)
    1. to snatch an opportunity: nắm lấy thời cơ
    2. to snatch a quick meal: tranh thủ ăn nhanh
    3. to snatch victory out of defeat: dành lấy thắng lợi từ thế thất bại
    4. to snatch at an offer: chộp lấy một lời đề nghị
    5. to snatch something out of somebody's hand: giật lấy vật gì trên tay ai, nẫng tay trên ai
    6. to snatch a half-hour's repose: tranh thủ nghỉ nửa tiếng
    7. to snatch someone from the jaws of death: cứu thoát ai khỏi nhanh vuốt của tử thần
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt cóc

Những từ liên quan với SNATCH

jump, bit, clutch, fragment, kidnap, steal, snag, catch, seize, pluck, rescue, abduct, jerk, pull, snippet
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất